Thuốc đông y chữa đau dạ dày

TÀI LIỆU KHÍ TƯỢNG


THẾ NÀO LÀ BÃO BIỂN NHIỆT ĐỚI

 

Bão biển nhiệt đới là danh từ được dịch từ tiếng Anh “tropical cyclone” hoặc “tropical storm”.  Theo định nghĩa quốc tế, bão biển nhiệt đới phải có gió mạnh hơn 63 km/giờ (cấp 8, 34 knots). Nếu gió yếu hơn 63 km/giờ, gọi là áp thấp nhiệt đới (tropical depression). Nếu gíó mạnh hơn 118 km/giờ (cấp 12, 64 knots), bão được gọi là bão to với cuồng phong (typhoon). Ngoài ra còn có bão rất to hay siêu bão (super typhoon) với gió mạnh hơn 241 km/giờ. Danh từ “typhoon” được dùng trong vùng Biển Đông và Tây Bắc Thái Bình Dương; “hurricane” trong vùng Đại Tây Dương; và “tropical cyclone” trong vùng Ấn Độ Dương.

Ở nước ta, mùa bão thường bắt đầu từ miền Bắc vào tháng 5,6 và di chuyển vào miền Nam cho đến hết tháng 12. Ba tháng 9,10 và 11 thường có nhiều cơn bão nhất. Trung bình, hàng năm có từ 4 đến 6 cơn bão vào bờ biển nước ta.

Mỗi khi có bão với gió mạnh hơn 63 km/giờ, bão được đặt tên bởi Cơ Quan Khí Tuợng Nhật Bản (Japanese Meteorological Agency) ở Tokyo. Kể từ năm 2000, tên bão được lấy từ danh sách dưới đây:

 

 

I

II

III

IV

V

Contributed by

Name

Name

Name

Name

Name

Cambodia

Damrey

Kong-Rey

Nakri

Krovanh

Sarika

China

Longwang

Yutu

Fengshen

Dujuan

Haima

Dpr Korea

Kirogi

Toraji

Kalmaegi

Maemi

Meari

Hk, China

Kai-Tak

Man-Yi

Fung-Wong

Choi-Wan

Ma-On

Japan

Tembin

Usagi

Kammuri

Koppu

Tokage

Lao Pdr

Bolaven

Pabuk

Phanfone

Ketsana

Nock-Ten

Macau

Chanchu

Wutip

Vongfong

Parma

Muifa

Malaysia

Jelawat

Sepat

Rusa

Melor

Merbok

Micronesia

Ewiniar

Fitow

Sinlaku

Nepartak

Nanmadol

Philippines

Bilis

Danas

Hagupit

Lupit

Talas

Ro Korea

Kaemi

Nari

Changmi

Sudal

Noru

Thailand

Prapiroon

Vipa

Mekkhala

Nida

Kulap

U.S.A.

Maria

Francisco

Higos

Omais

Roke

Viet Nam

Hoamai

Lekima

Bavi

Conson

Sonca

Cambodia

Bopha

Krosa

Maysak

Chanthu

Nesat

China

Wukong

Haiyan

Haishen

Dianmu

Haitang

Dpr Korea

Sonamu

Podul

Pongsona

Mindulle

Nalgae

Hk, China

Shanshan

Lingling

Yanyan

Tingting

Banyan

Japan

Yagi

Kajiki

Kujira

Kompasu

Washi

Lao Pdr

Xangsane

Faxai

Chan-Hom

Namtheun

Matsa

Macau

Bebinca

Vamei

Linfa

Malou

Sanvu

Malaysia

Rumbia

Tapah

Nangka

Meranti

Mawar

Micronesia

Soulik

Mitag

Soudelor

Rananim

Guchol

Philippines

Cimaron

Hagibis

Imbudo

Malakas

Talim

Ro Korea

Chebi

Noguri

Koni

Megi

Nabi

Thailand

Durian

Rammasun

Morakot

Chaba

Khanun

U.S.A.

Utor

Chataan

Etau

Aere

Vicente

Viet Nam

Trami

Halong

Vamco

Songda

Saola

  • THỜI TIẾT VIỆT NAM